Vũ Quốc Hùng

Năm sinh1950
Quê quánThanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 165, Sư đoàn 312 (danh sách ghi: C5 - D5 - E165 - F312)
Cấp bậcB1; Chiến sỹ
Ngày hy sinh 17/9/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 41
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085362]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quốc Hùng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/9/1972, Quê quán=Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang, Đơn vị=C5 - D5 - E165 - F312, Cấp bậc=B1; Chiến sỹ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 41}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1784 (số thứ tự 1085362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quốc Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quốc Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Quốc Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Can F312
  2. Nguyễn Quang Diên F312
  3. Đào Văn Định F312
  4. Vũ Đình Dược F320
  5. Đỗ Văn Hành F312
  6. Lê Hồng Oanh F312
  7. Đặng Đình Phương F320
  8. Hà Văn Thản C3-D7-E64-F320
  9. Đàm Văn Toàn F312