Phan Văn Hùng
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: C14 - E48) |
| Cấp bậc | Binh nhất; Chiến sĩ |
| Ngày hy sinh | 13/6/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 10 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085359]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Hùng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/6/1972, Quê quán=Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=C14 - E48, Cấp bậc=Binh nhất; Chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1781 (số thứ tự 1085359).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Văn Hùng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phan Văn Hùng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.