Phạm Viết Hợi

Năm sinh1950
Quê quánChâu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh
Đơn vị D bộ D1-E27
Cấp bậcHạ sỹ;Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh 1/4/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 209
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085342]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Hợi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=1/4/1972, Quê quán=Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=D bộ D1-E27, Cấp bậc=Hạ sỹ;Tiểu đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 209}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1764 (số thứ tự 1085342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Hợi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Viết Hợi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 1/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cần F320
  2. Hoàng Trọng Đa C17- E27
  3. Nguyễn Văn Đê F320
  4. Lê Thanh Hải F320
  5. Nguyễn Bá Hân F320
  6. Lữ Đình Hoành F320
  7. Tăng Ngọc Nhâm F320
  8. Cao Xuân Thọ F320