Nguyễn Đình Hoàng

Năm sinh1953
Quê quánQuảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Cấp bậcChiến sĩ
Ngày hy sinh 2/4/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 23
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085333]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hoàng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=2/4/1972, Quê quán=Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=Chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 23}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1755 (số thứ tự 1085333).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hoàng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hoàng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 2/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Pháo F320
  2. Vĩ Văn Thi F320