Đàm Văn Hoà

Năm sinh1953
Quê quánVầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: D3 - E48 - F320)
Cấp bậcBinh nhất
Ngày hy sinh 27/5/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 206
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085310]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Hoà, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27/5/1972, Quê quán=Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình, Đơn vị=D3 - E48 - F320, Cấp bậc=Binh nhất, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 206}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1732 (số thứ tự 1085310).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Hoà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Hoà” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đàm Văn Hoà” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sỹ Bình F 320( Sư đoàn 320)
  2. Nguyễn Hữu Hằng C12 - D3
  3. Nguyễn Trọng Lẫm F320
  4. Lê Quang Liên F320
  5. Lang Văn Luyến F320
  6. Phi Khắc Sơn F312
  7. Nguyễn Trọng Tiến F320