Bùi Xuân Hạnh

Năm sinh1950
Quê quánNam Bình- Kiến Xương- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 31/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 181
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085281]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Hạnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/12/1972, Quê quán=Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 181}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1703 (số thứ tự 1085281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Hạnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Xuân Hạnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 31/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Thanh Bình sinh 1954 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  2. Vũ Bá Chu sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · F312
  3. Nguyễn Xuân Đích sinh 1936 · Văn Tương- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  4. Phạm Văn Khôi sinh 1954 · Hoằng Thành- Hoằng Hoá- Thanh Hóa · F312
  5. Nguyễn Viết Ngợi sinh 1951 · Hồng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · F312