Phạm Tiến Dũng

Năm sinh1954
Quê quánNinh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 31/1/1973
Vị trí mộ Lô 1 Số 137
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085231]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Dũng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=31/1/1973, Quê quán=Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 137}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1653 (số thứ tự 1085231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Dũng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Tiến Dũng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 31/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Toại Đại đội 17- Trung đoàn 209