Lưu Chí Đông

Năm sinh1952
Quê quánGia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 11/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 162
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085206]: Lietsi {Họ tên=Lưu Chí Đông, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=11/12/1972, Quê quán=Gia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 162}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1628 (số thứ tự 1085206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Chí Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Chí Đông” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lưu Chí Đông” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thao An F312
  2. Lê Thanh Cừ F312
  3. Đặng Văn Cường F312
  4. Mai Văn Don F312
  5. Nguyễn Văn Long F312
  6. Lường Văn Mui C9-D9-E209-F312
  7. Trần Văn Minh F312
  8. Hà Văn On F312
  9. Đỗ Văn Tụ F312
  10. Phạm Văn Tuấn F312