Nguyễn Quang Đính

Năm sinh1955
Quê quánQuỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 6/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 143
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085182]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Đính, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=6/12/1972, Quê quán=Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 143}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1604 (số thứ tự 1085182).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Đính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Đính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Quang Đính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mạnh Chấn sinh 1953 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang · F312
  2. Nguyễn Văn Dũng sinh 1954 · Hưng Thành- TX Tuyên Quang- Tuyên Quang · F312
  3. Nguyễn Như Hoà sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  4. Đỗ Mạnh Quyền sinh 1953 · Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà · F312
  5. Lê Văn Sơn sinh 1954 · Khánh Cường- Ninh Khánh- Ninh Bình · F312
  6. Nguyễn Văn Thành sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá · binh nhất- chiến sĩ · C4- D1- E141
  7. Vũ Thế Tư sinh 1950 · Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh · F312