Lưu Quang Đính

Năm sinh1954
Quê quánNinh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Cấp bậcTrung đội phó
Ngày hy sinh 26/1/1973
Vị trí mộ Lô 1 Số 144
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085181]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Đính, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26/1/1973, Quê quán=Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=Trung đội phó, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 144}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1603 (số thứ tự 1085181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Đính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Đính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lưu Quang Đính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 26/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tạo F312
  2. Vũ Trung Thông F312