Bùi Đức Điệp

Năm sinh1952
Quê quánVân Lương- Tiền Hải- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 2/7/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 172
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085178]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Điệp, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=2/7/1972, Quê quán=Vân Lương- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 172}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1600 (số thứ tự 1085178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Điệp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Đức Điệp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 2/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Bảo F 320( Sư đoàn 320)
  2. Trần Văn Bảy F 320( Sư đoàn 320)
  3. Trần Trung Chiến F320
  4. Nguyễn Phú Chịu F320
  5. Trịnh Viết Cương Đại đội 7- Trung đoàn 64- Sư đoàn 320
  6. Đặng Văn Cường F320
  7. Nguyễn Văn Điểu F320
  8. Nguyễn Văn Hiệp F320
  9. Mai Văn Hoan F320
  10. Nguyễn Đình Phương F320