Phạm Đình Diên
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 29/6/1972 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 130 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085172]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Diên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/6/1972, Quê quán=Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 130}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1594 (số thứ tự 1085172).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Diên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Diên” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 130 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phạm Đình Diên” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 29/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Bàng C5-D8-E64-F320
- Bùi Thanh Bình Đại đội 5- Tiểu đoàn 8- E64- F320
- Mai Hồng Chiêm F320
- Nguyễn Xuân Cơ F320
- Lương Thái Cư F320
- Nguyễn Trọng Đạt F320
- Lê Quốc Hùng C6 - D8 - E64 - F320
- Vũ Văn Khoa F320
- Nguyễn Hồng Nga F320
- Hoàng Bá Niên F320
- Nguyễn Chương Phiệt F320
- Bùi Văn Si C9-E64-F320
- Nguyễn Văn Sơn F320