Lê Đình Diệm
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 10/9/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 10 Số 129 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085169]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Diệm, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=10/9/1972, Quê quán=Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 129}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1591 (số thứ tự 1085169).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Diệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Diệm” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Đình Diệm” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 10/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quang ánh F 320( Sư đoàn 320)
- Nguyễn Phương Ba F 320( Sư đoàn 320)
- Nguyễn Thành Bích F320
- Nguyễn Hữu Bình F 320( Sư đoàn 320)
- Nguyễn Văn Chiến F320
- Trần Văn Cường F312
- Nguyễn Xuân Hồ F312
- Tứ Đức Hùng F320
- Nguyễn Quốc Khánh F320
- Nguyễn Văn Lộc C6- D2- E48- F320
- Trần Kim Tiến F320
- Nguyễn Văn Tư F320
- Nguyễn Văn Tự F320