Hoàng Văn Đài

Năm sinh1953
Quê quánQuảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 15/7/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 139
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085127]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đài, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/7/1972, Quê quán=Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 139}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1547 (số thứ tự 1085127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đài” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Đài” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 15/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trung sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An · Binh nhất- Chiến sĩ · D bộ-D2
  2. Tô Thành Dân sinh 1952 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320
  3. Đào Công Định sinh 1954 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình · F320
  4. Nguyễn Hoàng Huế sinh 1953 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Lê Tiên Minh sinh 1952 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  6. Hoàng Văn Phiệt sinh 1952 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá · Trung sĩ · Đại đội 6- Tiểu đoàn 2