Hà Văn Cượng

Năm sinh1953
Quê quánPhú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 17/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 64
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085121]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Cượng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/12/1972, Quê quán=Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 64}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1541 (số thứ tự 1085121).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Cượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Cượng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hà Văn Cượng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Bằng F312
  2. Nguyễn Đình Chất F312
  3. Nguyễn Ngọc Châu C1-D3-E27
  4. Hà Văn Cương F312
  5. Triệu Ngọc Hưng F312
  6. Lê Quốc Hưng F312
  7. Lê Văn Ninh C3-D2-E141-F312
  8. Trịnh Đình Năng F312
  9. Nguyễn Cảnh Nguyên F312
  10. Đặng Xuân Ninh F320
  11. Đậu Văn Thắng Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27
  12. Nguyễn Khắc Thanh C3 - D2 - E27
  13. Nguyễn Văn Thịnh Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165
  14. Lê Bá Trung F320