Trần Văn Cống

Năm sinh1953
Quê quánTục Khang- Nam Ninh- Nam Hà
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 7/12/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 66 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085099]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cống, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=7/12/1972, Quê quán=Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 66}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1519 (số thứ tự 1085099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cống” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 66 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Cống” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Chất F312
  2. Hồ Văn Điển F312
  3. Nguyễn Đăng Ký F312
  4. Trần Văn Mông F312
  5. Nguyễn Xuân Thạu F312
  6. Nguyễn Trọng Thọ F320
  7. Hoàng Thanh Thường F312