Lê Đình Chiến

Năm sinh1954
Quê quánXuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá
Đơn vị Ban tham mưu E165
Cấp bậcBinh nhất- chiến sĩ
Ngày hy sinh 2/1/1973
Vị trí mộ Lô 1 Số 101
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085058]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Chiến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=2/1/1973, Quê quán=Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá, Đơn vị=Ban tham mưu E165, Cấp bậc=Binh nhất- chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 101}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1479 (số thứ tự 1085058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Đình Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 2/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hoà F312
  2. Hoàng Văn Minh F312