Nguyễn Văn Bình

Năm sinh1954
Quê quánTây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 5/7/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 37
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084990]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bình, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=5/7/1972, Quê quán=Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 37}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1412 (số thứ tự 1084990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Bái sinh 1950 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú · F320
  2. Đào Trọng Bình sinh 1954 · Tân Giang- - Thái Bình · F320
  3. Nguyễn Văn Bình sinh 1954 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  4. Phạm Xuân Hồng sinh 1952 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  5. Nguyễn Thế Quang sinh 1953 · 23 Yên Thế - Hàng Tiện- Nam Định- Nam Hà · Trung sĩ; Y tá · D9 - E64 - F320
  6. Đinh Văn Thường sinh 1954 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320
  7. Phạm Công Tòng sinh 1954 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá · F320