Phan Văn Ba

Năm sinh1950
Quê quánHưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
Đơn vị F 320( Sư đoàn 320)
Ngày hy sinh 26/6/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 7
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084916]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Ba, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/6/1972, Quê quán=Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F 320( Sư đoàn 320), Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1339 (số thứ tự 1084916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Ba” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phan Văn Ba” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cúc F320
  2. Lê Văn Khôi F320
  3. Phạm Kim Soản C3-D3-E27
  4. Nguyễn Văn Thông Đại đội 3- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27-
  5. Nguyễn Hữu Thừa F320