Thân Văn Chính

Năm sinh1949
Quê quánHòa Bình- Việt Yên-
Ngày hy sinh 19/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084715]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/1/1971, Quê quán=Hòa Bình- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1139 (số thứ tự 1084715).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Thanh Đỏ
  2. Phan Thanh Đỏ
  3. Quách Văn Chiến
  4. Quách Văn Chiến
  5. Quách Văn Chiến
  6. Thân Văn Chính
  7. Thân Văn Chính