Nguyễn Văn Mẽ

Năm sinh1957
Quê quánVụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 22/07/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4862 (số thứ tự 4861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mẽ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mẽ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mẽ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/07/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Biên Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Bá Tuất Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Đức Hiệp Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Quốc Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lại Thiên Suốt d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3