Bùi Xuân Ngạn

Năm sinh1955
Quê quánThanh Hải- Lục Ngạn-
Ngày hy sinh 31/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054938]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Ngạn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Thanh Hải- Lục Ngạn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35361 (số thứ tự 1054938).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Ngạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Ngạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Văn sinh 1953 · Phương Giao- Phú Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Hà Văn Sáy sinh 1952 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Lạng Sơn
  3. Đoàn Hữu Tiếm sinh 1948 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  4. Phùng Văn Chóng sinh 1952 · Thôn Quyền- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  5. Đinh Văn Dũng sinh 1954 · Minh Hoà- Yên Lập- Vĩnh Phú
  6. Trần Trọng Thể sinh 1953 · Hạ Lôi- Thị xã Phú Thọ
  7. Lê Phương Cần sinh 1946 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Trần Đình Thao sinh 1950 · Tân Mỹ- Tân Cảnh- Vũ Thư- Thái Bình
  9. Hoàng Hồng Minh sinh 1952 · Tân Yên- Cao Lộc- Lạng Sơn
  10. Quan Văn Long sinh 1950 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa
  11. Nguyễn Văn Ký sinh 1953 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Hứa Đức Tế sinh 1945 · Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Nguễyn Văn Là sinh 1946 · Thành Công- Thiên Hóa- Thanh Hóa
  14. Bùi Đức Nhụ - -
  15. Bùi Xuân Đốc sinh 1952 · Nam Bình- Kiến Xương-
  16. Cao Thế Chiểu Đại Mạch- Đông Anh-