Bùi Xuân Chiến

Năm sinh1948
Quê quánNam Bình- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 29/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054900]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Chiến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/4/1975, Quê quán=Nam Bình- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35323 (số thứ tự 1054900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 29/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Văn Tuyên
  2. Bùi Đình Lách
  3. Bùi Đình Sách
  4. Bùi Văn Sách
  5. Cấn Xuân Liên
  6. Chu Minh Hùng