Bùi Xuân Bái

Năm sinh1948
Quê quánHiệp Lực- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 2/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054896]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Bái, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24991, Quê quán=Hiệp Lực- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35319 (số thứ tự 1054896).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Bái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Bái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 2/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thải sinh 1942 · Làng Ngân- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Trần Hải Đường Trực Khang- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Chư sinh 1950 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
  4. Nguyễn Chu Trinh sinh 1944 · Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Mẫn sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Nguyễn Xuân Chắc sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Lê Văn Kiêm sinh 1944 · Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  8. Lê Văn Chi Xóm Hợp- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Thỏa Xóm Lai- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Lê Văn Thê Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Huy Hoàng sinh 1942 · Sơn Bình- Hương Sơn
  12. Hà Hữu Chương sinh 1945 · Trung Hòa- Yên Sơn
  13. Lê Văn Long sinh 1944 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Tráng sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  15. Hà Văn Thải sinh 1942 · - -
  16. Cao Trọng Dân sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm-
  17. Chí Văn Đóm Phước Hiệp- Mỏ Cày-