Đặng Công Hễ

Năm sinh1954
Quê quánXóm 5 - Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 17/05/1974
Nơi hy sinhĐT4 - Kon Tum
An táng hiện nay Nghĩa trang D39 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4810 (số thứ tự 4809).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Công Hễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Công Hễ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang D39 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Công Hễ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 17/05/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Thế Hồng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01+2 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lái d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01+2 bản đồ UTM 1/50.000