Bùi Văn Luyến

Năm sinh1941
Quê quánSơn Đông- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 2/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054640]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Luyến, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26208, Quê quán=Sơn Đông- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35063 (số thứ tự 1054640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Luyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 2/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đức Hạnh
  2. Búi Đức Kính
  3. Bùi Nguyên Hồng
  4. Bùi Văn Thưởng
  5. Bùi Xuân Sách
  6. Đàm Văn Dương