Hồ Xuân Bình

Năm sinh1951
Quê quánXuân Minh - Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1970
Ngày hy sinh 13/02/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhẤp Trắng - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4769 (số thứ tự 4768).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/02/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Kim Thắng Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  2. Phạm Văn Dũng Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  3. Nguyễn Văn Độc Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  4. Nguyễn Quốc Thắng Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  5. Trần Anh Sơn Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  6. Lê Chương Thế Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông
  7. Đỗ Văn Ba Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3