Bi Văn Tới

Năm sinh1950
Quê quánXuân Lư- Quan Hóa-
Ngày hy sinh 12/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053988]: Lietsi {Họ tên=Bi Văn Tới, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26341, Quê quán=Xuân Lư- Quan Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34411 (số thứ tự 1053988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bi Văn Tới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bi Văn Tới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái sinh 1951 · Trung Nghĩa- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Trần Văn Vưởng sinh 1952 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  3. Trần Văn Cu sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Xuân
  4. Trần Minh Xuân sinh 1948 · Thị Cường- Yên Hương- Hàm Yên
  5. Nguyễn Ngọc Nhi sinh 1949 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Lập sinh 1954 · Hùng Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  7. Lê Quang Chỉ sinh 1952 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  8. Hà Văn Tạo sinh 1951 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Đặc sinh 1952 · Kim Trang Tây- Lam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng
  10. Lê Tiến Phùng sinh 1952 · Tân Thành- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
  11. Đinh Kế Hoạch sinh 1950 · Xóm Vít- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
  12. Bùi Thanh Giang sinh 1950 · Phồn Xương- Yên Thế-