An Như Nội

Năm sinh1949
Quê quánTứ Cường- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 20/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053934]: Lietsi {Họ tên=An Như Nội, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/9/1968, Quê quán=Tứ Cường- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34357 (số thứ tự 1053934).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “An Như Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “An Như Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Hồng Quảng sinh 1945 · Liên Phương- Tiên Lữ-
  2. Bùi Ngọc Thùng sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương-
  3. Bùi Văn Cương sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động-
  4. Bùi Văn Hường sinh 1946 · Nam Bình- Kiến Xương-
  5. Bùi Văn Long sinh 1949 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy-
  6. Bùi Văn Thỉnh sinh 1948 · An Dũng- Tiên Lữ-
  7. Cao Trọng Tài sinh 1950 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy-
  8. Đặng Quang Vinh sinh 1950 · Chỉ Đạo- Văn Lâm-