Đàm Văn Din

Năm sinh1950
Quê quánDương Kênh - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 26/05/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu C1 Đồi 304 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4612 (số thứ tự 4611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Din” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Din” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đàm Văn Din” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Tào sinh 1947 · Tân Phương - Thái Dương - Thái Minh - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Hữu Niệm sinh 1947 · Thành Đình - Lâm Thao - Phú Thọ · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.41.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Quách Văn Niệm sinh 1953 · Xóm Năng - Hưng Thủy - Lạc Thủy - Hòa Bình · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Văn Huy sinh 1953 · Quang Lân - Đại Hóa - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Dật sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Trọng Đường sinh 1950 · Đoán Quyết - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lưu Văn Sự sinh 1953 · Đương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Lý sinh 1951 · Xóm Vang - Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trọng Việt sinh 1954 · Cộng Hòa - Đông Sin - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Xuân Ty (Tỵ) sinh 1952 · Xóm Lài - Nam Phượng - Kim Lôi - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Minh Diện sinh 1938 · Xóm 4 - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Hồng Kỳ sinh 1953 · Thúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh PHú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Đàm sinh 1948 · Tân Vinh - Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đào Văn Tấn sinh 1949 · Cổ Miêu - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Huy Quang sinh 1952 · Số 21B, Đường 12 - Nam Định - Nam Hà · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Văn Lạng sinh 1939 · Thanh Hòa - Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · CN, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đỗ Văn Đức sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Trần Văn Luyện sinh 1951 · Đông Nghĩa - Vĩnh Niên - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  20. Nguyễn Văn Thiện sinh 1950 · Khanh An - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  21. Trần Văn Nhượng sinh 1952 · Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.77.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Hữu Quynh sinh 1953 · Ninh Thuần - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Phú Vinh sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3