Đỗ Xuân Hoàng

Năm sinh1956
Quê quánYên Phú- Văn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 20/03/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053824]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Hoàng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=20/03/1975, Quê quán=Yên Phú- Văn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34247 (số thứ tự 1053824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hồng Sơn sinh 1950 · Xóm Dinh- Vạn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  2. Tạ Thanh Bình sinh 1955 · Cao Mai- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Trương Văn Bộn sinh 1949 · Nam Long- Nghĩa Long- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  4. Trần Văn Danh sinh 1955 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Phan Thanh Tâm sinh 1947 · Phục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Lại sinh 1955 · Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây
  7. Đỗ Duy Lý sinh 1954 · Thôn Ngoại- Tam Thuận- Phúc Thọ- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Bính sinh 1950 · Phú Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Quốc Bổ sinh 1955 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  10. Trần Đức Cường sinh 1955 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Ngọc Dã sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  12. Trần Đăng Ninh sinh 1957 · Tiền Yên- Duy Tiên- Nam Hà
  13. Nguyễn Công Lâm sinh 1956 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  14. Bùi Mạnh Trung sinh 1956 · Kinh Hệ- Lâm Thao- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Thanh Hà sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  16. Chu Văn Ngọc sinh 1953 · An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái
  17. Vương Trung Thành sinh 1957 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  18. Nguyễn Văn Thanh sinh 1948 · Kép Thượng- Quyết Thắng- Hữa Lũng- Lạng Sơn
  19. Đỗ Thanh Lịch sinh 1953 · Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng
  20. Hoàng Bá Ánh sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  21. Hoàng Quốc Đặc sinh 1953 · Việt Cường- Yên Mỹ- Hải Hưng
  22. Đỗ Xuân Khiêm sinh 1955 · Thôn Phủ- Ninh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc
  23. Hà Văn Đoàn sinh 1955 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Thư sinh 1954 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
  25. Triệu Tiến Nân sinh 1930 · Minh Tâm- Bảo Yên- Yên Bái