Lê Văn Tuyên

Năm sinh1952
Quê quánSơn Lẫm Phú Lương Bắc Thái
Ngày hy sinh 27/10/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053701]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tuyên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/10/1973, Quê quán=Sơn Lẫm Phú Lương Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34124 (số thứ tự 1053701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Tuyên sinh 1952 · Sơn Cẩm- Phú Lương
  2. Nguyễn Minh Nhiêu sinh 1950 · Đồng Trong- Thanh Ninh- Phú Lương
  3. Nguyễn Đức Tư sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Ba sinh 1952 · Việt Khê- Phú Linh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Hoàng Khắc Hồng sinh 1953 · Phú Thịnh- Chiêm Hóa
  6. Nguyễn Văn Côi sinh 1953 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  7. Lã Đình Quý sinh 1950 · Phố Thanh Sơn- Thị Xã Cao Bằng
  8. Bùi Chinh Đông sinh 1950 · Xóm Tô- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa