Nông Ngọc Phong

Năm sinh1939
Quê quánThu Tác - Văn Quan - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 29/03/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Lăk
An táng hiện nay Buôn Mê Thuột Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4617 (số thứ tự 4616).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Ngọc Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Ngọc Phong” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuột — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nông Ngọc Phong” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Doãn Thái Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
  2. Trần Hồng Thái Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Ngọc Duy Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trương Chính Xèng Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thuật Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Ba Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Minh Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.64.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Thắng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000