Nguyễn Văn Quỳnh

Năm sinh1952
Quê quánĐức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 24/01/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4545 (số thứ tự 4544).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quỳnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tửu (Cứu) Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.06.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Công Tự Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.06.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Sơn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Quang Ngọc Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Luận Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Văn Quynh Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Ngụy Giang Đông Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.13.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  8. Hán Văn Đại Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Tọa độ: 74.19.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Văn Hoàn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Ngô Xuân Đạo Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trịnh Văn Hậu Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Hồng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Hùng Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Hoàng Văn Chi Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3