Trần Văn Huệ
| Quê quán | Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1975 |
| Ngày hy sinh | 3/5/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | 1C Thạnh Tây, Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4534 (số thứ tự 4533).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Huệ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại 1C Thạnh Tây, Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Huệ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.