Trần Hữu Nha

Năm sinh1950
Quê quánQuang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 17/03/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4517 (số thứ tự 4516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Nha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Nha” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Hữu Nha” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thái Vinh Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Ngọc Cường Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Thọ Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Hương Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quốc Tường Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01/20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tập Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Soát Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3