Tống Duy Cường

Năm sinh1950
Quê quánSố 1 - Phúc Tân - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 24/11/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4496 (số thứ tự 4495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Duy Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tống Duy Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tống Duy Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Đĩnh Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.19.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thuần Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Khổng Văn Trường Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.73.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Liên Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  5. Phạm Văn Sáu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - GIa Lai
  6. Trần Viết Thành Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai