Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
967 người · do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
1/4/1972 · 66 người 12/5/1972 · 21 người 3/7/1972 · 20 người 19/8/1972 · 20 người 28/1/1973 · 18 người 26/4/1972 · 17 người 16/8/1972 · 17 người 9/4/1972 · 13 người 27/4/1972 · 13 người 22.4.75 · 13 người 9/5/1972 · 12 người 8/3/1974 · 12 người
967 người · trang 13/33
- 361. Nguyễn Hữu Kha Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.p Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 362. Nguyễn Văn Khá Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Cấp bậc: k.t Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên Xem đầy đủ →
- 363. Mạc Văn Khái Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 364. Phạm Văn Khải Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.p Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 365. Nguyễn Đức Khâm Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: BCT.E, Trung đoàn 24 Cấp bậc: AT Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL Xem đầy đủ →
- 366. Phạm Đức Khang Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 367. Trần Sỹ Khang Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.p Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 368. Trương Bá Khang Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy Xem đầy đủ →
- 369. Nguyễn Văn Khanh Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 370. Nguyễn Văn Khanh Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.p Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 371. Phạm Quốc Khánh Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.p Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 372. Đinh Văn Khiển Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 373. Trần Xuân Khiển Sinh 1951 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: BbT Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước Xem đầy đủ →
- 374. Nông Văn Khố Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.t Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 375. Hà Văn Khoa Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.t Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 376. Nguyễn Như Khoa Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.p Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 377. Vũ Văn Khoái Sinh 1952 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 378. Hoàng Văn Khoan Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: CVE, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.t Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 379. Nguyễn Văn Khoát Sinh 1952 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 381. Vi Xuân Khoát Sinh 1953 · Số 11 - Phố 5 - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Ngã ba sông Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 382. Phùng Văn Khôi Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 383. Nông Ngọc Khôn Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: b.t Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 384. Đỗ Xuân Khuê Sinh 1950 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh E, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.t Hy sinh: 2/9/1973 Mai táng ban đầu: Đông Sơn - Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 385. Đặng Xuân Khương Sinh 1950 · Chư Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh E, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.t Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 386. Dương Đình Khương Sinh 1945 · Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.p Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An Xem đầy đủ →
- 387. Trần Hữu Khương Sinh 1949 · Cự Nhân - Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: T.tin K6, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.t Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 388. Nguyễn Đăng Kích Sinh 1942 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: a.t Hy sinh: 25/3/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Lăng - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Xem đầy đủ →
- 389. Trần Song Kiêm Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 390. Hạ Văn Kiểm Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Cấp bậc: c.s Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
- 391. Đoàn Trung Kiên Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Ap Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT Xem đầy đủ →