Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

24/04/1972 · 162 người 2/2/1968 · 161 người 17/11/1965 · 126 người 15/11/1965 · 119 người 30/04/1975 · 93 người 23/12/1972 · 65 người 25/05/1972 · 63 người 21/05/1972 · 62 người 5/10/1972 · 61 người 25/08/1968 · 61 người 11/6/1967 · 60 người 4/3/1978 · 57 người

15.023 người · trang 10/501

  1. 271. Phạm Ngọc Thắng Sinh 1945 · Số 55, Ngõ 53 - Lê Lợi Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Nơi hy sinh: Làng Kon Co H16, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Làng Kon 10 H16, Kon Tum - Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 272. Bùi Minh Thanh Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Làng Đắk ganh H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 273. Phạm Văn Thoại Sinh 1945 · Lập Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Cạnh bờ sông gùm nước xà Nghẻ - Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 274. Vũ Đức Chí SN 8 Trần Kế Xương - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Nơi hy sinh: Đắk ganh H16, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Đắk ganh H16, Kon Tum - Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 275. Cao Xuân Thấp Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1967 Nơi hy sinh: H16, Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. 276. Lương Phú Cửu Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Nơi hy sinh: Đắk ganh H16, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. 277. Vũ Văn Chưởng Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Nơi hy sinh: Đắk ganh H16, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. 278. Bùi Công Mận Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Nơi hy sinh: Đắk ganh H16, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 279. Phạm Văn Lộc 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Nơi hy sinh: Khu 7, H80, - Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh Xem đầy đủ →
  10. 280. Trịnh Văn Hóach Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. 281. H Giây Sinh 1932 · Làng Tà Cũ - Đak Pi Nê - H29 - Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại Mang Cành, Đường đi Măng Bút, Gần đường 5 B Xem đầy đủ →
  12. 282. H Giây Làng Kha Tũ - Đắc Póc - H29 - Kon Tum Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. 283. Nguyễn Hữu Đại Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 284. Trương Thế Thụ Sinh 1945 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 285. Nguyễn Thanh Xuân Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. 286. Phạm Đệ Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
  17. 287. Phạm Văn Tất Sinh 1939 · Phú Hải - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
  18. 288. Vũ Văn Dủ Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. 289. Hoàng Xuân Tửu Sinh 1944 · Tiến Tới - Hà Cối Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1967 Mai táng ban đầu: Đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  20. 290. Bùi Gia Vình Sinh 1940 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  21. 291. Trần Văn Đắc Sinh 1945 · Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1967 Nơi hy sinh: Lào Mai táng ban đầu: Pa Kha (Lào) Xem đầy đủ →
  22. 292. Phạm Hữu Lật Sinh 1942 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Ấp Diên Bình, mất thi hài Xem đầy đủ →
  23. 293. Nguyễn Công Tố Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1900, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. 294. Bùi Đình Ngạn Sinh 1943 · Quỳnh Phúc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. 295. Nguyễn Đức Dương Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 1573 - Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. 296. Lê Văn Ly Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Nơi hy sinh: Tây Pô Cô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. 297. Bùi Văn Đô Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Nơi hy sinh: Tây bắc TX Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. 298. Phạm Đình Trọng Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tu Ra Pang, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. 299. Lê Xuân Thát Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Đắc Trâm, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. 300. Bùi Xuân Đán Sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Núi Ngọc Xem đầy đủ →