Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 4/3/1978 bỏ lọc này

57 người · trang 2/2

  1. 8484. Tạ Đình Thúy Sinh 1959 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh An táng hiện nay: 1C, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. 8485. Phạm Hữu Định Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh An táng hiện nay: 1C, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. 8486. Lê ngọc Liên Sinh 1957 · Cẩm Vinh - Hoàng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh An táng hiện nay: 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. 8487. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1957 · An Chiểu - LIên phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh An táng hiện nay: 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. 8488. Ngô Văn Bình Sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh An táng hiện nay: 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. 8489. Nguyễn Văn Ứng Sinh 1958 · Đình Ngọ - Tiên Tiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. 8490. Phạm Huy Bình Sinh 1958 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Bản Bloong - Plong Căm Bôt - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. 8491. Trần Văn Lực Sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. 8492. Lê Duy The Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Bản Bloong - Plong Căm Bôt - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. 8493. Bùi Xuân Liền Sinh 1954 · Đồng Vệ - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Plong Căm Bôt - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. 8494. Trần Văn Đạo Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Bản Bloong Xem đầy đủ →
  12. 8495. Bùi Văn Phốc Sinh 1957 · An Tràng - Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tây Ninh An táng hiện nay: 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. 8496. Nguyễn Đức Phong Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Bản Bloong Xem đầy đủ →
  14. 8497. Nguyễn Duy Tâm Sinh 1958 · Tổ 12 - Tiểu khu Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tây nam - CămPuChia An táng hiện nay: Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  15. 8520. Trịnh Văn Hoa Sinh 1955 · Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tây Ninh An táng hiện nay: 1C, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. 8917. Nguyễn Ngọc Dũng Sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Bản Bloong Xem đầy đủ →
  17. 13063. Trần Văn Hiệp Sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên, Tây Ninh An táng hiện nay: 1d Tân Biên Xem đầy đủ →
  18. 13064. Nguyễn Văn Túc Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên, Tây Ninh An táng hiện nay: 1a Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. 13066. Dương Văn Biên Sinh 1958 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên, Tây Ninh An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  20. 13070. Lê Hữu Bạn Sinh 1950 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. 13110. Nguyễn Lê Chung Sinh 1955 · Vinh Quang - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. 13158. Hoàng Văn Lâu Sinh 1955 · Hoàng Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên - Tây Ninh An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. 13161. Nguyễn Văn Tân Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên An táng hiện nay: Tan biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. 13162. Bùi Đình Vũ Sinh 1953 · Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên - Tây Ninh An táng hiện nay: 1d Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. 13163. Nguyễn Văn Đại Sinh 1957 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên - Tây Ninh An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. 13171. Trần Hữu Thức Sinh 1956 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tân Biên - Tây Ninh An táng hiện nay: 1c Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. 13398. Trần Văn Đức Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Nơi hy sinh: Tây Ninh An táng hiện nay: NT: 1C Xem đầy đủ →