Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 30/04/1975 bỏ lọc này
93 người · trang 3/4
- 8246. Nguyễn Xuân Chính Sinh 1954 · Đội 2 - Bạch Hà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8247. Trần Duy Long Sinh 1955 · Phú Thịnh - Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8248. Trần Quang Khải Sinh 1956 · Đào Thôn - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8249. Lê Quang Trại Sinh 1955 · Do Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8250. Nguyễn Văn Bình Sinh 1955 · An Đồng - Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8251. Nguyễn Văn Hè Sinh 1956 · Vãng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8252. Phạm Xuân Trường Sinh 1952 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8253. Nguyễn Xuân Tý Sinh 1952 · Bảo An - Hào An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8254. Phạm Văn Bản Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8255. Nguyễn Mạnh Tiến Sinh 1955 · Đội 4, HTX Đồng Lực - Quất Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8256. Đặng Văn Bích Sinh 1953 · Công Luận 1 - Văn Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8257. Nguyễn Văn Thoảng Sinh 1950 · Ô Mễ - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8258. Trịnh Bá Tư Sinh 1949 · Kinh Dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8259. Nguyễn Huy Phượng Sinh 1955 · Thường Lệ - Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8260. Đào Văn Việt Sinh 1954 · Yên Thượng - Trung Yên - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8261. Nguyễn Xuân Kích Sinh 1956 · Liên Minh - Hoàng Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8262. Nguyễn Công Ngừng Sinh 1952 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8263. Trần Văn Chiến Sinh 1955 · Xóm Đình - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8264. Bùi Văn Trị Sinh 1956 · Hợp tác xã Thương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8265. Nguyễn Văn Đệ Sinh 1952 · Xuân Hội - Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8266. Vũ Khải Hoàn Sinh 1953 · Phố Chính - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8267. Đoàn Khắc Thành Sinh 1953 · Bình Khê - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8268. Hoàng Bắc Dũng Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8269. Đỗ Đình Ngăm Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tiên Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
- 8270. Hà Văn Cầu Sinh 1955 · Xóm Múc - Tam Thạch - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Sơn Nhất - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Sơn Nhất Xem đầy đủ →
- 8332. Hồ Sỹ Hùng Sinh 1948 · Yên Ninh - Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.76.07 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 8333. Lê Đức Khang Sinh 1951 · Tâm Thắng - Kỳ Hợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.76.07 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 8336. Kiều Xuân Bút Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 8337. Trịnh Hồng Điệt Sinh 1951 · Hà Hồi - Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 8338. Nguyễn Duy Quý Sinh 1956 · Tân Phú - Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.80.07 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →