Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 30/04/1975 bỏ lọc này

93 người · trang 2/4

  1. 3755. Bùi Văn Tấn Sinh 1953 · Liên Hợp - Hưng Trị - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  2. 3756. Nguyễn Văn Thanh Sinh 1950 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  3. 3757. Nguyễn Thanh Bình Sinh 1954 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  4. 3758. Bùi Văn Sâm Nước Ròi - Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đò UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  5. 8220. Khúc Duy My Sinh 1942 · Vĩnh Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Nhất Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  6. 8221. Cao Hồng Thái Sinh 1947 · Minh Lạc - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Đinh, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Đinh, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  7. 8222. Nguyễn Lương Khiếu Sinh 1954 · Thanh Bình - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  8. 8223. Lê Xuân Cừ Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  9. 8224. Lê Xuân Yên Sinh 1954 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  10. 8225. Hoàng Minh Nguyệt Sinh 1955 · Kiên Lao - Kiến Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  11. 8226. Lê Hồng Huệ Sinh 1954 · Quang Lễ - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  12. 8227. Cao Duy Bình Sinh 1954 · Phú Chưng - Thượng Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  13. 8228. Đào Viết Đông Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  14. 8229. Lê Đình Dân Sinh 1951 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  15. 8230. Lê Đăng Kim Sinh 1954 · Thôn Thượng - Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  16. 8231. Nông Văn Hồ Sinh 1955 · Phắc Là - Chí Liễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  17. 8232. Lê Văn Hộ Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  18. 8233. Vương Văn Mao Sinh 1956 · Cốc Lại - Cổ Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  19. 8234. Vũ Đình Tiến Sinh 1952 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  20. 8235. Trần Ngọc Bằng Sinh 1952 · Phú Đa - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  21. 8236. Vũ Văn Khải Sinh 1954 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  22. 8237. Phạm Hồng Chiếm Sinh 1946 · Xóm Nam - Điền Hạ - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 8238. Phạm Minh Lược Sinh 1953 · Sổ Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  24. 8239. Nguyễn Văn Sấn Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  25. 8240. Phùng Đăng Huyên Sinh 1956 · Xóm Trào - Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  26. 8241. Hà Văn Hỏa Sinh 1956 · Xóm Mít - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  27. 8242. Hoàng Văn Chức Sinh 1953 · Cao Sơn - Phong Dự Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  28. 8243. Đỗ Văn Ân Sinh 1954 · Thạch Lỗi - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  29. 8244. Phạm Huy Vàng Sinh 1951 · Thôn Bình An - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →
  30. 8245. Hoàng Hồng Chấn Sinh 1954 · Tà Hoàn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã tư Bảy Hiền - Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn - TP HCM Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn Xem đầy đủ →