Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 25/08/1968 bỏ lọc này

61 người · trang 2/3

  1. 10825. Đoàn Minh Ân Sinh 1937 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc, Đắc Lập Mai táng ban đầu: Sườn Bắc Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  2. 10830. Lý Xuân Hiển Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  3. 10831. Hoàng Văn Sính Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  4. 10832. Nông Canh Tư Sinh 1944 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  5. 10833. Phùng Chí Pứu Sinh 1943 · TT Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  6. 10834. Hoàng Văn Phình Sinh 1945 · Bình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  7. 10848. Tạ Quang Trung Sinh 1931 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  8. 10849. Lại Văn Dẫn Sinh 1949 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  9. 10850. Đinh Văn Tiến Sinh 1937 · Đan Khê - Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  10. 10856. Đinh Huy Hoành Sinh 1936 · Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  11. 10857. Nguyễn Văn Phê Sinh 1949 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  12. 10858. Phan Đình Các Sinh 1949 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  13. 10875. Nguyễn Văn Tín Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  14. 10876. Nguyễn Văn An Sinh 1938 · Xóm Chùa - Duy Phiên - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  15. 10877. Lê Văn Thìn Sinh 1946 · Bắc Giã - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  16. 10878. Chu Đức Dỵ Sinh 1945 · Đức Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  17. 10879. Phạm Duy Phồn Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. 10886. Nguyễn Văn Ngũ Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc - Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  19. 10887. Bùi Viết Hưng Sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  20. 10888. Trần Văn Hùng Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  21. 10904. Kiều Văn Minh Sinh 1950 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đồn điền Xanh Tô Ni Mai táng ban đầu: Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  22. 10921. Trần Văn Thường Sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc - Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  23. 10922. Đỗ Đức Lợi Sinh 1949 · Nghĩa Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Mai táng ban đầu: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  24. 10923. Ma Văn Quần Sinh 1947 · Kiến Thiết - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  25. 10924. Hà Đức Tụ Sinh 1949 · Xuân Lý - Tuyên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: ĐIểm cao 722 Xem đầy đủ →
  26. 10925. Nguyễn Vinh Quang Sinh 1948 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điiẻm cao 722 Xem đầy đủ →
  27. 10939. Nguyễn Văn Bấm Sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722 Xem đầy đủ →
  28. 10940. Vũ Văn Thởm Sinh 1948 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
  29. 10943. Vương Văn Lương Sinh 1940 · Thin Khun - Ngàm Đăng - Hoàng Xu Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  30. 10944. Lục Văn Tô Sinh 1949 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →