Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 25/08/1968 bỏ lọc này
61 người · trang 1/3
- 4913. Hoàng Tiến Thư Sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông Phẫu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4914. Nguyễn Tất Tre Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4915. Nguyễn Văn Tỳ Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4916. Nghiêm Xuân Quỹ Sinh 1948 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông Phẫu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4917. Vũ Hồng Khẩn Sinh 1945 · Quyết Định - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông phẩu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4918. Trịnh Bá Doanh Sinh 1942 · Thanh Bình - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông phẩu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4920. Nguyễn Xuân Thắng Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- 4926. Nguyễn Công Ngọc Sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- 4928. Nguyễn Mạnh Sinh Sinh 1946 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- 5796. Nguyễn Đình Nhân Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 19 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai Xem đầy đủ →
- 5834. Hà Văn Cơi Sinh 1950 · Chòm Phú - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai Xem đầy đủ →
- 10682. Lê Tùng Mậu Sinh 1940 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- 10683. Dương Đình Luận Sinh 1946 · Xóm 1 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc Xem đầy đủ →
- 10684. Lê Trọng Phượng Sinh 1944 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- 10685. Phạm Văn Thuần Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10690. Bùi Ngọc Sơn Sinh 1942 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập - Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- 10707. Đỗ Tất Tố Sinh 1944 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Xem đầy đủ →
- 10725. Nguyễn Tiến Hòa Sinh 1944 · Ngọc Tiền - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc Xem đầy đủ →
- 10727. Trần Ngọc Khải Sinh 1944 · Thái Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- 10745. Nguyễn Vũ Mích Sinh 1950 · Bắc Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc Xem đầy đủ →
- 10746. Lê Thanh Dung Sinh 1942 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10750. Lưu Thế Thành Sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10761. Nguyễn Văn Sáo Sinh 1949 · Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc, Đức Lập Mai táng ban đầu: Sườn Bắc Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10762. Trần Văn Khá Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10774. Lê Văn Thu Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đăk Săc Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10775. Lê Công Thông Sinh 1950 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10781. Đoàn Hữu Thế Sinh 1939 · Vũ Giông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Điểm cao 722 Xem đầy đủ →
- 10822. Đàm Đình Hiệu Sinh 1937 · Nà Phò - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722 Xem đầy đủ →
- 10823. Mông Văn Tọng Sinh 1947 · Nà Vằm - Quang Thanh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722 Xem đầy đủ →
- 10824. Nông Văn Dền Sinh 1947 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc, Đắc Lập Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722 Xem đầy đủ →