Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 25/05/1972 bỏ lọc này
63 người · trang 2/3
- 2902. Phùng Văn Thử Sinh 1946 · Mi Tiền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 83.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2910. Nguyễn Phương Phúc Sinh 1945 · Đại Lộc - Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2912. Lưu Văn Định (Sinh) Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 2944. Đào Văn Tiến Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang Kon Tum - Nghĩa trang Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2945. Nguyễn Phú Cường Sinh 1950 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2950. Đào Xuân Móng Sinh 1951 · Đông Chù - Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2990. Nguyễn Đức Xiềng Sinh 1945 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2991. Hoàng Văn Lịch Sinh 1952 · Tuyên Lỗ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2992. Nguyễn Văn Sỹ Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2993. Nguyễn Văn Thục Sinh 1953 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3004. Nguyễn Văn Từ Sinh 1946 · Phong triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Khu Vực Nghĩa trang - Khu Vực Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3012. Phạm Gia Thắng Sinh 1951 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3013. Nguyễn Văn Hàm Sinh 1952 · Khuê Hạ - Quế Nham - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang - Nghĩa Trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3014. Phan Đại Thắng Sinh 1951 · Cao Cần - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3016. Bùi Văn Môn Sinh 1952 · Xóm Vị - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang - Nghĩa Trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3018. Nguyễn Văn Bổng Sinh 1952 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3019. Lê Xuân Lộc (Lợi) Sinh 1938 · Triều Lai - Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Đường 14 - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3029. Nguyễn Văn Vênh Sinh 1951 · Tiến Thịnh - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 3075. Trần Thanh Chủng (Chương) Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Xem đầy đủ →
- 3259. Đoàn Ngọc Tuyến Sinh 1953 · Lũy Tiên - Xuyên Lương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 3813. Trần Phúc Dũng Sinh 1949 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 3815. Vũ Xuân Thu Sinh 1948 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Nam Điểm cao 552 - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 4476. Lê Xuân Du Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 6231. Hoàng Văn Sàng Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
- 6531. Dương Lê Thụ Sinh 1951 · Cửa Chùa - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.17.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 6601. Nguyễn Đình Chấp Sinh 1945 · Đông Vinh - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 6824. Phương Văn Thọ Sinh 1945 · Thắng Lợi - Đại Tự - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7547. Đoàn Văn Lưu Sinh 1952 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
- 9063. Tiệu Văn Kim Sinh 1952 · Nà Phổng - An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.77.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 14003. Nguyễn Văn Đường Sinh 1952 · Xóm Cản - Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →