Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 24/04/1972 bỏ lọc này

162 người · trang 3/6

  1. 12062. Lưu Quang Vinh Sinh 1945 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  2. 12063. Nguyễn Tiến Cử Sinh 1950 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  3. 12064. Nguyễn Văn Tú Sinh 1952 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  4. 12065. Ban Văn Chích Sinh 1950 · Nà Kỳ - Đồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  5. 12066. Đỗ Bằng Giang Sinh 1953 · Xuân Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  6. 12067. Hoàng Sỹ Tràng Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  7. 12068. Nguyễn Khắc Tứ Sinh 1953 · Vĩnh Phong - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  8. 12069. Nguyễn Mộng Hả Sinh 1951 · Phúc Thịnh - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  9. 12070. Cam Văn Kẻo Sinh 1950 · Vân An - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  10. 12071. Bùi Văn Nhớn Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  11. 12072. Hà Ngọc Quýnh Sinh 1946 · Lạc Chính - Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  12. 12075. Trần Minh Dần Sinh 1939 · Hợp Thành - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  13. 12076. Hoàng Anh Tài Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  14. 12077. Đào Trọng Huyền Sinh 1946 · Đông Hinh - Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  15. 12078. Phạm Bá Nhẫn Sinh 1939 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  16. 12079. Hoàng Văn Xuyến Sinh 1952 · Nam Huyền - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  17. 12080. Vũ Văn Soản Sinh 1951 · Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  18. 12081. Tạ Văn Thịnh Sinh 1951 · Xuân Lai - Bàn Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 05.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  19. 12082. Nguyễn Minh Tệu Sinh 1951 · Lương Mỹ - Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.06+09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  20. 12083. Hoàng Minh Húc Sinh 1949 · Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.06+09 bản đô UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  21. 12086. Nguyễn Trường Sơn Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - KonTum Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  22. 12095. Nguyễn Văn Tếnh Sinh 1950 · Phú Thịnh - Thi Son - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 12096. Nguyễn Cương Sinh 1952 · Đức Cẩm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  24. 12097. Nguyễn Ngọc Vấn Sinh 1950 · Phan Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  25. 12098. Nguyễn Công Liểu Sinh 1951 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  26. 12101. Phạm Văn Vận Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  27. 12102. Hoàng Văn Boóng Sinh 1950 · Khò Nắng - Tân Hiên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  28. 12103. Nguyễn Văn Lân Sinh 1942 · Tán Quang - Trịnh Tường - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  29. 12104. Nông Văn Tuyền Sinh 1945 · Đà Vị - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  30. 12105. Hoàng Văn Lợi Sinh 1948 · Ỷ Na - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.05.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →