Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 24/04/1972 bỏ lọc này

162 người · trang 2/6

  1. 5254. Trịnh Văn Phùng Sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  2. 5257. Đoàn Văn Sáu Sinh 1947 · Thôn Động - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  3. 5258. Nguyễn Hồng Miều Sinh 1950 · Hòa Bình - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  4. 5259. Trần Bá Tiến Sinh 1952 · Bảo Lộc - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  5. 5260. Nguyễn Văn Hóa Sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  6. 5261. Nguyễn Tiến Chung Sinh 1952 · Đồng Chí - Thiệu Minh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  7. 5262. Cao Văn Tinh Sinh 1942 · Trà Thượng - Thiệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  8. 5263. Nguyễn Văn Ổn Sinh 1952 · Thi Chỉ - Thị Trường - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  9. 5264. Vũ Quốc Bảo Sinh 1951 · Xóm Trung - Tiên Dụ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  10. 5265. Hoàng Ngọc Oanh Lân Luông - Long Đống - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  11. 5266. Trần Hữu Bảo Sinh 1952 · Tam Đoài - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  12. 5267. Nguyễn Huy Sắn Đông Tuần - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  13. 5268. Hoàng Đình Việt Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  14. 5269. Đặng Sỹ Hùng Xóm Lộc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  15. 5270. Hoàng Văn Đốc Sinh 1948 · Xóm Xa Tư - Trực Nội - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  16. 5273. Lê Văn Khoái Sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  17. 5274. Trần Xuân Quý Sinh 1952 · Xóm 22 - Nhân Hận - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  18. 5275. Nguyễn Văn Hòa Sinh 1952 · Lộc Hưng - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  19. 5276. Bùi Văn Dệnh Sinh 1952 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  20. 5287. Nguyễn Văn Lặng Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  21. 6632. Lê Văn Phương Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.21.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  22. 6637. Nguyễn Văn Tiện Sinh 1952 · Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 6643. Nguyễn Văn Á Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  24. 6872. Trần Quốc Việt Sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  25. 6884. Chu Ngọc Sâm Sinh 1952 · Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  26. 9206. Lục Thạch Ngấn Sinh 1952 · Cốc Phong - Cốc Pông - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.02.05 mảnh Tân Cảnh bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. 9210. La Thanh Hải Sinh 1950 · Pằng Rảo - Kim Động - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.07.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  28. 9229. Nguyễn Văn Thắng Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.08.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. 9380. Nguyễn Văn Thăng Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.08.04 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  30. 12021. Ngô Mạnh Cường Sinh 1952 · Gia Đăng - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →