Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 24/04/1972 bỏ lọc này

162 người · trang 1/6

  1. 2708. Nguyễn Văn Khải Sinh 1940 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Pa - Ngọc Tô Pa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Võ Định Xem đầy đủ →
  2. 2709. Bùi Khắc Thụy Sinh 1952 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Pa - Ngọc Tô Pa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Võ Định Xem đầy đủ →
  3. 2710. Lê Văn Nho Sinh 1948 · Yên Lương - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Pa - Ngọc Tô Pa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Võ Định Xem đầy đủ →
  4. 2711. Bùi Văn Nhàn (Nhân) Sinh 1953 · Phú Giữa - Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Pa - Ngọc Tô Pa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  5. 2790. Phạm Văn Bự Sinh 1950 · Xóm Hòa - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  6. 2882. Trần Man Đại Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Đường 14 - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  7. 5229. Hồ Xuân Ky Sinh 1951 · Xóm 5 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đồn Tân Cảnh - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  8. 5230. Lê Văn Sơn Sinh 1952 · Đông Thanh - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Đồn Tân Cảnh - Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 5231. Lê Thanh Cộc Sinh 1952 · Trung Đình - Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  10. 5232. Vũ Bích Vân Sinh 1949 · An Phúc - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quan Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  11. 5233. Trần Văn Ngạc Sinh 1947 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  12. 5234. Vũ Hữu Thoa Sinh 1953 · Đặng Giang - Hòa PHú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản Đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  13. 5235. Vũ Ngọc Biêng Sinh 1949 · Cổ Chai - Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  14. 5236. Nguyễn Văn Ân Sinh 1951 · Thôn Hạ - Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  15. 5237. Nguyễn Văn Hoa Sinh 1952 · Xóm Thịnh - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  16. 5238. Trương Văn Giang Tam Đa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  17. 5239. Nguyễn Trọng Quang Sinh 1947 · Tranh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  18. 5240. Nguyễn Doãn Minh Sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  19. 5241. Nông Quốc Dựng Sinh 1949 · Vĩ Thượng - Bãi Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  20. 5242. Đoàn Văn Diện Sinh 1947 · Thôn Tiền - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  21. 5243. Lê Quang Khải Sinh 1950 · Minh Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  22. 5244. Đặng Văn Ngữ Sinh 1950 · Thọ Vực - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 5245. Nguyễn Trưởng Thành Sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  24. 5246. Cương Công Luận Sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  25. 5247. Trần Thanh Phong Sinh 1952 · Phú Lễ - Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  26. 5248. Đặng Văn Lũy Sinh 1948 · Vũ Xá - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. 5250. Trương Xuân Hùng Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  28. 5251. Trương Công Hùng Sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  29. 5252. Đỗ Ngọc Sơn Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  30. 5253. Lê Thanh Phùng Sinh 1957 · Tân Quang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →