Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 23/12/1972 bỏ lọc này

65 người · trang 2/3

  1. 12542. Nguyễn Văn Minh Sinh 1954 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  2. 12543. Nguyễn Xuân Hựu Sinh 1953 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  3. 12544. Nguyễn Đình Chi Sinh 1944 · Bắc Bình - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  4. 12545. Trần Xuân Trình Sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  5. 12546. Nguyễn Tá Phấn Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  6. 12547. Văn Văn Giáp Sinh 1946 · Xóm Đông - Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  7. 12548. Nguyễn Văn Linh Sinh 1948 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  8. 12585. Nguyễn Kiến Can Sinh 1947 · Thạch Đà - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: KonTum Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh Xem đầy đủ →
  9. 14016. Triệu Đức Quản Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bải Ủi - Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 14017. Nguyễn Văn Xuất Sinh 1945 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi Ủi - Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. 14018. Nguyễn Văn Hằng Sinh 1950 · Minh Hòa, Bản Lập - Tư Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. 14019. Nguyễn Trọng Kính Sinh 1942 · Thanh Thọ - Hợp Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. 14020. Hoàng Quang Minh Sinh 1953 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 14042. Sầm Văn Tắm Sinh 1948 · Mận Huàn - Quang Vinh - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. 14043. Nguyễn Văn Sang Sinh 1954 · Bình Hồ - Quảng Long - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. 14044. Hoàng Văn Đuổi Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. 14045. Bùi Văn Ắt Sinh 1950 · Xóm Bận - Tân Lễ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. 14046. Đặng Văn Hóa Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. 14047. Phạm Văn Đại Sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. 14048. Nguyễn Văn Minh Sinh 1950 · Liên Kết - Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. 14049. Vũ Đức Mắn Sinh 1952 · Dương Xá - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. 14050. Đỗ Xuân Lan Sinh 1954 · Xóm Cầu - Hạ Lăng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. 14051. Nguyễn Đình Đoàn Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. 14052. Hoàng Xuân Thiều Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. 14053. Nguyễn Văn Ất Sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. 14054. Lê Đình Đạo Sinh 1951 · Nguyễn Nhại - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. 14055. Nguyễn Văn Mỹ Sinh 1945 · Kim Tiến - Tự Do - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. 14056. Hà Văn Viên Sinh 1948 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. 14057. Nguyễn Thanh Hải Sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. 14058. Nguyễn Phú An Sinh 1954 · Lò Đông - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Trung Tín - Kon Tum Xem đầy đủ →