Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 21/05/1972 bỏ lọc này

62 người · trang 2/3

  1. 2934. Nguyễn Ngọc Thi Sinh 1950 · Mỹ Sơn - Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 2935. Nguyễn Văn Đăng Sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Khu nghĩa trang - Khu nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 2951. Vũ Văn Chiến Sinh 1949 · Thượng Đình - Ninh Sén - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 2965. Dương Đình Cần Sinh 1952 · Huỳnh Cung - Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
  5. 2968. Nguyễn Trọng Hiệp Sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
  6. 2969. Cao Xuân Tạc Sinh 1951 · Liên Phú - Trung Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang - Nghĩa Trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
  7. 2970. Lưu Văn Khôi Sinh 1951 · Chu Đồng - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa trang - Nghĩa trang - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
  8. 3070. Nguyễn Văn Niệm Sinh 1940 · Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: TB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  9. 3184. Phạm Văn Me Sinh 1952 · Nãi Sơn - Tú Sơn - An Thượng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 3185. Lăng Văn Hùng Sinh 1951 · Quán Ngại - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. 3186. Trương Văn Đức Sinh 1949 · Số nhà 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. 3187. Hà Thái Quang Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. 3188. Phạm Như Thành Sinh 1948 · Mạo Khi - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã - Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 3778. Nghiêm Bá Hai Sinh 1954 · Minh Đào - Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nghĩa Trang - Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. 6225. Phùng Ngọc Tám Sinh 1945 · Hưng Đạo - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14, khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  16. 6515. Dương Bá Sửu Sinh 1951 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Điểm 738 lộ 14, khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. 6561. Nguyễn Văn Tâm Sinh 1952 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: 738, lộ 14, khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. 6650. Trần Nam Cương Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Điểm 738, lộ 14, khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. 6677. Cao Hữu Hóa Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Điểm 738, lô 14, khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. 6862. Hà Hữu Thân Sinh 1949 · Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Điểm 738, đường 14, khu 4 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. 7534. Nguyễn Đức Vận Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. 7556. Lê Tất Tơ Sinh 1950 · An Cố - Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Plây Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa đọ: 69.19.02 mộ 1 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 7637. Hồ Đình Tuấn Sinh 1952 · Chương Cầu - Bình Xuyên - Bình Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lais Xem đầy đủ →
  24. 7641. Nguyễn Văn Xuất Sinh 1950 · Xóm Đông - Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. 7655. Bùi Văn Thường Sinh 1952 · Kích Trang - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. 7659. Lê Như Hải Sinh 1952 · Bằng Giá - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. 7694. Hoàng Hóng Sáng Sinh 1948 · Thôn 3 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. 7803. Nguyễn Thế Hữu Sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. 7844. Nguyễn Ngọc Hải Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  30. 8347. Nguyễn Đức Vạn Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →